Tủ kiểm tra lão hóa vật liệu cao su

Tủ kiểm tra lão hóa Binder
Model: MK 115
Nhà sản xuất: Binder, Đức

Tủ binder
  • Tủ kiểm tra lão hóa hay còn gọi là tủ sốc nhiệt Binder dùng để kiểm tra vật liệu cao su, nhựa, composit… được thiết kế cho việc nung/ gia nhiệt trong quá trình thử lão hóa của sản phẩm, vật liệu, tủ kiểm tra lão hóa được thiết kế phù hợp với tiêu chuẩn công nghiệp: IEC 60068-2-14:2009
Ứng dụng tủ kiểm tra lão hóa.
  • Tủ kiểm tra lão hóa vật liệu được sử dụng tại phòng thí nghiệm, phòng nghiên cứu vật liệu: cao su, composit, nhựa, lớp phủ bề mặt…. hoặc được sử dụng tại các công ty chuyên sản xuất các sản phẩm về cao su, nhựa, chất phủ bề mặt…. như: ron cao su, vỏ ruột xe, vỏ điện thoại, tivi…..
Thông số kỹ thuật tủ kiểm tra lão hóa.
 - Tủ MK của Binder thích hợp trong việc kiểm độ bền vật liệu với khoảng nhiệt độ rộng, từ -40 … +180°C.
 - Công nghệ gia nhiệt APT.lineTM đảm bảo giả lập chính xác điều kiện môi trường.
 - Các ứng dụng chủ đạo:
   + Sản xuất ô tô.
   + Sản xuất các linh kiện điện tử và chất bán dẫn.
   + Sản xuất nhựa.
Đặc tính kỹ thuật:
 - Buồng gia nhiệt điều khiển điện tử công nghệ APT.lineTM đảm bảo độ chính xác nhiệt độ và cho các kết quả lập lại.
 - Thang nhiệt độ tủ: -40…+180°C.
 - Bộ điều khiển MCS với 25 chương trình lưu trử và 100 phân đoạn cho mỗi chương trình, tối đa 500 phân đoạn chương trình.
 - Màn hình LCD thân thiện
 - Bảng điều khiển dễ đọc, dễ hiểu.
 - Bộ ghi chép dữ liệu tích hợp.
 - Nhiều tùy chọn cho hiển thị thông số hoạt động.
 - Đồng hồ thời gian thực.
 - Bộ xoạn thảo chương trình để điều chỉnh độ dốc gia nhiệt.
 - 2 cổng dẫn dây điện Ø 80mm, nằm 2 bên tủ.
 - Cửa sổ quan sát bên trong với đèn chiếu sáng LED
 - Bộ an toàn nhiệt độ class 2 (DIN 12880) với cảnh báo nhiệt độ bằng âm thanh và tín hiệu.
 - Giao diện Ethernet để liên kết với phần mềm quản lý dữ liệu APT-COMTM
 - 1 khay chứa bằng thép không gỉ.
 - Chứng nhận chất lượng của BINDER.
Thông số kỹ thuật:
Kích thước ngoài:
 - Rộng (bao gồm cổng dẫn dây 80mm với nút bịt): 1000mm
 - Cao (bao gồm bánh xe): 1725mm
 - Sâu (bao gồm tay cửa, bảng điều khiển, dây điện): 915mm.
 - Khoảng hở giữa tường và phía sau tủ: 200mm
 - Khoảng hở giữa tường và phần hông: 300mm
 - Kích thước cửa sổ quan sát: 288 x 222 mm
 - Số lượng cửa: 1
Kích thước trong:
 - Rộng x cao x sâu: 600 x 480 x 400mm
 - Thể tích trong: 115L
 - Số lượng khay (cung cấp/tối đa): 1/4
 - Tải trọng mỗi khay: 30
 - Tải trọng tổng cho phép: 60kg
 - Khối lượng tủ: 260kg
Thông số nhiệt độ:
 - Thang nhiệt độ: -40°C … +180°C
 - Độ chênh lệch nhiệt độ (±K): 0.1 - 2.0
 - Độ dao động nhiệt độ (±K): 0.1 - 0.5
 - Tốc độ gia nhiệt theo IEC 60068-3-5: 5.3°C/phút
 - Tốc độ làm lạnh theo IEC 60068-3-5: 5.0°C/phút
 - Độ bù nhiệt: 2000W
Thông số điện:

 - Điện áp (±10%) 50Hz: 400, 3N
(điện 3 pha, 400V)
 - Công suất danh nghĩa: 3500W
 - Điện năng tiêu thụ tại 20°C: 650W
 - Độ ồn: 62dBA


EmoticonEmoticon