Hiển thị các bài đăng có nhãn tu-vi-khi-hau. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn tu-vi-khi-hau. Hiển thị tất cả bài đăng

TỦ VI KHÍ HẬU KBF LQC và Hướng dẫn ICH Q1B


TỦ VI KHÍ HẬU KBF LQC THỬ NGHIỆM KHẢ NĂNG QUANG HÓA THEO ICH Q1B

Theo hướng dẫn của CPMP/ICH/279/95 Q1B mô tả quy trình thực hiện các bài thử nghiệm khả năng quang hóa (photostability) trên các hoạt chất mới và các sản phẩm dược phẩm.

PHẦN MỀM QUẢN LÝ ATP.COM 4

Kính thưa Quý khách hàng!
Cùng với sự thay đổi và phát triển của các dòng tủ của Binder, đặc biệt là tủ vi khí hậu.
Binder GmbH đã cho ra đời bản update lớn nhất cho phần mềm ATP.COM, được mang tên là: APT-COM 4, bao gồm 3 phiên bản với các thay đổi quan trọng như sau:

TỦ VI KHÍ HẬU BINDER KBF-S 1020

TỦ VI KHÍ HẬU
Model: KBF-S 1020
Code: 9020-0372
Hãng sản xuất: Binder - Đức
Thông số kỹ thuật đặc trưng:
Nhiệt độ: 0 ° C đến 70 °C
Độ ẩm: 20% đến 80% RH
Tuân thủ theo tiêu chuẩn ICH Q1A

TỦ VI KHÍ HẬU GIÁ RẺ KBF-S 115


TỦ VI KHÍ HẬU
Model: KBF-S 115
Code: 9020-0370
Hãng sản xuất: Binder - Đức
Thông số kỹ thuật đặc trưng:
Nhiệt độ: 0 ° C đến 70 ° C
Độ ẩm: 20% đến 80% RH
Tuân thủ theo tiêu chuẩn ICH Q1A
APT.line ™ công nghệ buồng gia nhiệt cải tiến

GIẢI PHÁP CHIẾU SÁNG CHO TỦ ẤM LẠNH VÀ TỦ VI KHÍ HẬU KBF

 Nắm bắt nhu cầu trong quá trình nghiên cứu sản phẩm, việc đặt mẫu trong tủ ấm lạnh (model KB hoặc KT), tủ vi khí hậu bình thường (model KBF) không cần đến ánh sáng theo chuẩn ICH như KBF P hay KBF LQC mà vẫn muốn có ánh sáng để dễ dàng quan sát sự biến đổi của mẫu thử hơn. Binder đã cho ra đời bộ phụ kiện với tên gọi LED light bar.

Hình bên trên là hình ảnh 2 dãy đèn led được lắp vào bên trong tủ vi khí hậu để chiếu sáng trong tủ.
Giải pháp này giúp tiết kiệm chi phí và tối ưu hiệu quả sử dụng tủ.
LED LIGHT BARS BASIC SET: Có 3 kích thước đèn led khác nhau, phục vụ cho các tủ có model từ nhỏ đến lớn
• Basic set  300  Art. No.  8012-1107
• Basic set  500  Art. No.  8012-1108
• Basic set  900  Art. No.  8012-1109

Bộ tiêu chuẩn được cung cấp bao gồm:
2 thanh đèn LED
Bộ phụ kiện để gắn đèn lên tủ
và bộ điều khiển đèn (có thể điều khiển tối đa 4 đèn)





Phần mở rộng cho bộ tiêu chuẩn:
LED LIGHT BARS EXPANSION SET:
• Expansion set  300 Art. No.  8012-1716
• Expansion set  500 Art. No.  8012-1717
• Expansion set  900 Art. No.  8012-1718

Cung cấp bao gồm 2 thanh đèn led và bộ phụ kiện để gắn đèn lên tủ

Hai thanh đèn led này có thể kết nối với bộ điều khiển ở trên để điều khiển khả năng chiếu sáng trong tủ.


Các bạn có thể lựa chọn đèn cho tủ theo thông số ở bảng sau:


Để tìm hiểu thêm thông tin, các bạn có thể tải tài liệu về tại đây: TECHNICAL DATA

Nguồn: Binder-World

Quý khách có nhu cầu xin vui lòng liên hệ:
BINDER VIỆT NAM
--------------------------------------------
TRƯƠNG QUANG THỊNH (Mr.)
Product Manager
Cell: 0964.77.30.76
Tel: +84-889 109 419
Skype: thinh.tqt

TỦ VI KHÍ HẬU BINDER - VIDEO CHI TIẾT TRONG VÀ NGOÀI TỦ


Tủ vi khí hậu Binder được dùng để kiểm tra độ bền của sản phẩm với nhiệt độ và độ ẩm được giữ không đổi trong một khoảng thời gian nhất định.

Tủ vi khí hậu dòng KBF P và KBF LQC cung cấp ánh sáng theo chuẩn ICH cho các bài test liên quan đến ánh sáng, độ nhạy sáng của sản phẩm.

Các tủ vi khí hậu Binder được sử dụng ở bất cứ nơi nào vật liệu cần phải được kiểm tra để thiết lập cách chúng có thể thay đổi theo thời gian. Chúng được triển khai trong các bài kiểm tra stress testing, kiểm tra lão hóa, kiểm tra độ ổn định lâu dài phù hợp với hướng dẫn ICH Q1A hoặc kiểm tra độ ổn định quang học theo ICH Q1B.

Dưới đây là video mô tả chi tiết khi đặt mẫu vào tủ vi khí hậu, các dòng khí đối lưu, cách thức hoạt động khi cho mẫu vào và lấy mẫu ra trong quá trình sử dụng.

Quý khách có nhu cầu xin vui lòng liên hệ:
BINDER VIỆT NAM
--------------------------------------------
TRƯƠNG QUANG THỊNH (Mr.)
Product Manager
Cell: 0964.77.30.76
Tel: +84-889 109 419
Skype: thinh.tqt

Tủ vi khí hậu Binder KBF P 720


Tủ vi khí hậu Binder KBF P 720

  • Mã SP: 9020-0275
  • NSX: Binder – Đức
Đặc điểm nổi bật tủ vi khí hậu Binder
Khoảng nhiệt độ: 0 °C - 70 °C
Khoảng nhiệt độ khi chiếu sáng: 10 °C - 60 °C
Khoảng độ ẩm: 10 % -  80 % RH
2 bộ đèn chiếu sáng UV/Vis theo công nghệ ICH
Công nghệ gia nhiệt APT.line™
Điều chỉnh độ ẩm bằng cảm biến với độ chính xác cao.
Bộ điều khiển với chương trình phân đoạn thời gian
Trang bị cửa kính cường lực bên trong cửa chính.
2 giá bằng thép không rỉ.
Cổng truy nhập với đầu nối silicone, đường kính 30 mm, bên trái
Trang bị 4 bánh xe, 2 bánh có khóa.
Thiết bị điều chỉnh nhiệt độ an toàn độc lập, Class 3.1 (DIN 12880) có báo hiệu bằng âm thanh và tín hiệu
Kết nối máy tính: Ethernet.
Chế độ chống đọng nước trên cửa
Thông số  nhiệt độ:
Khoảng nhiệt độ khi chiếu sáng  [°C]: 10…60
Khoảng nhiệt độ khi không  chiếu sáng  [°C]: 0…70
Công suất tiêu thụ tối đa tại  40 °C [W]: 1000
Thời gian phục hồi khi có chiếu sáng tại nhiệt độ 25 °C và độ ẩm  60 % RH [min] sau 30s mở cửa: 1
Thời gian phục hồi khi có chiếu sáng tại nhiệt độ 40 °C và độ ẩm  75 % RH  [min] sau 30s mở cửa: 5
Thông số khí hậu:
Khoảng nhiệt độ khi chiếu sáng [°C]: 20…60
Khoảng nhiệt độ khi không chiếu sáng [°C]: 10…70
Độ đồng đều nhiệt độ khi có chiếu sáng tại 25°C and 60 % RH [± K]: 1.2
Độ đồng đều nhiệt độ khi có chiêu sáng tại 40 °C and 75 % RH [± K]: 1.2
Độ dao động nhiệt độ khi có chiếu sáng tại 25 °C and 60 % RH [± K]: 0.2
Độ dao động nhiệt độ khi có chiếu sáng tại 40 °C and 75 % RH [± K]: 0.2
Khoảng độ ẩm khi có chiếu sáng [% RH]: 10…75
Khoảng độ ẩm khi không  có chiếu sáng [% RH]: 10…80
Độ dao động độ ẩm khi  có chiếu sáng tại 25 °C and 60 % RH : ≤2 ± % RH
Độ dao động độ ẩm khi có chiếu sáng tại 40 °C and 75 % RH : ≤2 ± % RH
Thông số hệ thống chiếu sáng
Kiểm tra sự ổn định quang phổ chiếu sáng theo công nghệ ICH [lx]: 8750
Kiểm tra sự ổn định quang phổ chiếu sáng theo công nghệ ICH [W/m²]: 1.6
Thông số điện thế
Điện thế [V]: 200…230
Tần số: [Hz]: 50
Công suất [kW]: 3.5
Pha: 1~
Thông số kích thước:
Thể tích trong [L]: 700
Khối lượng tịnh [kg]: 374
Tải trọng chomỗi giá đỡ [kg]: 45
Thông số cửa
Cửa chính: 2
Cửa kính: 2
Kích thước trong
Rộng [mm]: 973
Cao [mm]: 1250
Sâu [mm]: 576
Kích thước ngoài
Rộng [mm]: 1250
Cao [mm]: 1925
Sâu [mm]: 890
Cách tường phía sau: [mm]: 100
Cách tường hai bên: [mm]: 200
Thông số môi trường
Điện năng tiêu thụ tại 40 °C và 75 % RH: 2350 Wh/h
Độ ồn [dB(A)]: 53

BINDER VIỆT NAM
--------------------------------------------
TRƯƠNG QUANG THỊNH (Mr.)
Product Manager
Cell: 0964.77.30.76
Tel: +84-889 109 419
Skype: thinh.tqt


Tủ vi khí hậu Binder KBF LQC 720


Tủ vi khí hậu Binder KBF LQC 720

  • Mã SP: 9020-0279
  • NSX: Binder – Đức
Đặc điểm nổi bật
Khoảng nhiệt độ: 0 °C - 70 °C
Khoảng nhiệt độ khi chiếu sáng: 10 °C - 60 °C
Khoảng độ ẩm: 10 % -  80 % RH
3 bộ đèn chiếu sáng UV/Vis theo công nghệ ICH
Điều chỉnh lượng ánh sáng độc lập giữa tử ngoại và khả kiến bằng cảm biến.
Công nghệ gia nhiệt APT.line™
Điều chỉnh độ ẩm bằng cảm biến với độ chính xác cao.
Bộ điều khiển với chương trình phân đoạn thời gian
Trang bị cửa kính cường lực bên trong cửa chính.
2 giá bằng thép không rỉ.
Cổng truy nhập với đầu nối silicone, đường kính 30 mm, bên trái
Trang bị 4 bánh xe, 2 bánh có khóa.
Thiết bị điều chỉnh nhiệt độ an toàn độc lập, Class 3.1 (DIN 12880) có báo hiệu bằng âm thanh và tín hiệu
Kết nối máy tính: Ethernet.
Chế độ chống đọng nước trên cửa
Thông số  nhiệt độ:
Khoảng nhiệt độ khi chiếu sáng  [°C]: 10…60
Khoảng nhiệt độ khi không  chiếu sáng  [°C]: 0…70
Công suất tiêu thụ tối đa tại  40 °C [W]: 1000
Thời gian phục hồi khi có chiếu sáng tại nhiệt độ 25 °C và độ ẩm  60 % RH [min] sau 30s mở cửa: 1
Thời gian phục hồi khi có chiếu sáng tại nhiệt độ 40 °C và độ ẩm  75 % RH  [min] sau 30s mở cửa: 5
Thông số khí hậu:
Khoảng nhiệt độ khi chiếu sáng [°C]: 20…60
Khoảng nhiệt độ khi không chiếu sáng [°C]: 10…70
Độ đồng đều nhiệt độ khi có chiếu sáng tại 25°C and 60 % RH [± K]: 1.2
Độ đồng đều nhiệt độ khi có chiêu sáng tại 40 °C and 75 % RH [± K]: 1.2
Độ dao động nhiệt độ khi có chiếu sáng tại 25 °C and 60 % RH [± K]: 0.2
Độ dao động nhiệt độ khi có chiếu sáng tại 40 °C and 75 % RH [± K]: 0.2
Khoảng độ ẩm khi có chiếu sáng [% RH]: 10…75
Khoảng độ ẩm khi không  có chiếu sáng [% RH]: 10…80
Độ dao động độ ẩm khi  có chiếu sáng tại 25 °C and 60 % RH : ≤2 ± % RH
Độ dao động độ ẩm khi có chiếu sáng tại 40 °C and 75 % RH : ≤2 ± % RH
Thông số hệ thống chiếu sáng
Kiểm tra sự ổn định quang phổ chiếu sáng theo công nghệ ICH [lx]: 8750
Kiểm tra sự ổn định quang phổ chiếu sáng theo công nghệ ICH [W/m²]: 1.6
Thông số điện thế
Điện thế [V]: 200…230
Tần số: [Hz]: 50
Công suất [kW]: 3.5
Pha: 1~
Thông số kích thước:
Thể tích trong [L]: 700
Khối lượng tịnh [kg]: 374
Tải trọng chomỗi giá đỡ [kg]: 45
Thông số cửa
Cửa chính: 2
Cửa kính: 2
Kích thước trong
Rộng [mm]: 973
Cao [mm]: 1250
Sâu [mm]: 576
Kích thước ngoài
Rộng [mm]: 1250
Cao [mm]: 1925
Sâu [mm]: 890
Cách tường phía sau: [mm]: 100
Cách tường hai bên: [mm]: 200
Thông số môi trường
Điện năng tiêu thụ tại 40 °C và 75 % RH: 2350 Wh/h
Độ ồn [dB(A)]: 53



BINDER VIỆT NAM
--------------------------------------------
TRƯƠNG QUANG THỊNH (Mr.)
Product Manager
Cell: 0964.77.30.76
Tel: +84-889 109 419
Skype: thinh.tqt

TỦ VI KHÍ HẬU DÙNG TRONG THÍ NGHIỆM DƯỢC PHẨM

TỦ VI KHÍ HẬU TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM - KIỂM TRA ĐỘ ỔN ĐỊNH DƯỢC PHẨM VÀ MỸ PHẨM

Trước khi thuốc được chấp thuận, chúng được yêu cầu phải đáp ứng các tiêu chuẩn về chất lượng theo quy định. Với mục đích này, các thử nghiệm mở rộng được thực hiện - một số được thực hiện trong tủ vi khí hậu. Các thử nghiệm này được tiến hành trong khoảng thời gian xác định, kiểm tra độ ổn định là một cách xác định ngày hết hạn của sản phẩm. Các thông số mô phỏng tườn đương với lưu trữ ở nhiệt độ môi trường trung bình từ 8°C đến 25°C. Sau khi thử nghiệm, các loại thuốc được phân tích. Số lượng thành phần hoạt chất trong thuốc vẫn còn ít nhất 95%. Nếu không đạt thì hoặc là thời hạn sử dụng phải được thay đổi, hoặc là thuốc sẽ không được chấp thuận.

TỦ VI KHÍ HẬU LÀ GÌ?

TỦ VI KHÍ HẬU LÀ GÌ?
-----------
Định nghĩa:
Tủ vi khí hậu, hay còn được gọi là tủ môi trường (tủ tạo độ ẩm): tạo ra các điều kiện cần thiết để kiểm tra tính ổn định của các vật liệu khác nhau. Một tủ vi khí hậu có thể được sử dụng để mô phỏng các điều kiện nhiệt độ và độ ẩm khác nhau. Ngoài ra, mô phỏng ánh sáng cũng rất quan trọng đối với một số bài thử nghiệm.

TỦ VI KHÍ HẬU TRONG SẢN XUẤT DƯỢC PHẨM

TỦ VI KHÍ HẬU TRONG SẢN XUẤT DƯỢC PHẨM

Tu vi khi hau trong san xuat duoc pham

Việc kiểm tra tính ổn định của các thành phần dược phẩm mới nghiên cứu và các sản phẩm theo hướng dẫn của ICH Q1A (R2) và các bài kiểm tra quang học (độ nhạy sáng) theo Q1B (R2) để đưa ra các dữ liệu quan trọng để nộp lên các cơ quan y tế có liên quan.
Trong bài viết này, chúng tôi sẽ mô tả các khía cạnh kỹ thuật có ý nghĩa đặt biệt quan trọng khi thực hiện kiểm tra độ ổn định theo hướng dẫn của ICH hoặc các tiêu chuẩn quốc tế hoặc các tiêu chuẩn đặc biệt cụ thể của mỗi công ty.

Cách xác định nhanh hạn sử dụng (Shelf Life) của sản phẩm

Ngày nay, khách hàng khi chọn sử dụng một sản phẩm nào đó, điều đầu tiên họ quan tâm là còn hạn sử dụng (Shelf Life) hay không. Vậy thì, hạn sử dụng là gì? Cách xác định như thế nào?
Hạn sử dụng là cam kết của nhà sản xuất với khách hàng, là mốc thời gian mà quá thời gian đó thì hàng hóa không được phép lưu thông. Ngoài ra, khi tung sản phẩm ra thị trường, một số sản phẩm bắt buộc phải ghi rõ hạn sử dụng như lương thực, thực phẩm, phụ gia thực phẩm, mỹ phẩm, dược liệu, thức ăn chăn nuôi, giống cây trồng, phân bón...
Tuy nhiên, hạn sử dụng nên để bao lâu là hợp lý? Nếu để hạn ngắn quá, chưa kịp làm gì cả thì đã thấy nhà phân phối chở hàng trả về. Mà hàng thì còn rất tốt, vẫn rất ngon. Nếu để hạn dài quá, sẽ có nhiều thời gian để phân phối hàng đi các nơi. Nhưng lúc khách hàng mua về thì ôi thôi, sản phẩm đã hư hỏng hết rồi. Khi đó, nhẹ thì bị phản ánh, nặng thì mất dần đi khách hàng. Điều đó, không một doanh nghiệp nào muốn cả.

Hạn sử dụng sản phẩm thường in trên bao bì.

Làm thế nào để xác định hạn sử dụng?

Một sản phẩm có nhiều tiêu chuẩn để xác định chất lượng như vi sinh, cảm quan, hóa lý... Thông thường, các tiêu chuẩn của sản phẩm tại Việt Nam sẽ được xác định theo TCVN và một số tiêu chuẩn quốc tế khác như Codex. Trách nhiệm của nhà sản xuất là đảm bảo chất lượng của sản phẩm còn trong hạn sử dụng. Tuy nhiên, xác định hạn sử dụng tối ưu là bao lâu luôn là vấn đề làm đau đầu các nhà sản xuất.
Để xác định chính xác hạn sử dụng, cần phải theo dõi định kỳ, liên tục sản phẩm từ lúc bắt đầu sản xuất đến lúc một trong các tiêu chuẩn yêu cầu của sản phẩm không còn đạt chuẩn nữa với điều kiện lưu trữ giống như trên thị trường.
Với một sản phẩm có vòng đời ngắn như bánh tươi, trái cây..., rất dễ theo dõi và xác định hạn sử dụng. Tuy nhiên, làm thế nào có thể xác định hạn sử dụng của một sản phẩm có vòng đời dài như sữa bột, thịt đông lạnh, nước giải khát... trong khi cần phải tung hàng vào thị trường càng sớm càng tốt.
Chúng ta không thể chờ đợi trong nhiều tháng hoặc thậm chí nhiều năm để theo dõi rồi mới sản xuất sản phẩm. Vì thế, cần phải có cách xác định nhanh hơn. Sau đây là một số phương pháp phổ biến để tính toán nhanh hạn sử dụng của những sản phẩm với nguyên nhân hết hạn là do thoái hóa theo thời gian. Tuy nhiên, cần nhắc lại là mặc dù các phương pháp tính toán nhanh hạn sử dụng tiện lợi và kinh tế nhưng việc theo dõi thêm sản phẩm ở điều kiện lưu trữ bình thường là hết sức cần thiết.

Cách 1: Dựa trên hạn sử dụng của sản phẩm tương tự

Nếu sản phẩm đang được nghiên cứu A rất giống với sản phẩm B đã có trên thị trường, chúng ta có thể ước tính hạn sử dụng của chúng sẽ tương tự như nhau. Tuy nhiên, có một số lưu ý khi sử dụng cách này như sau:
– Cần phải chắc chắn về sự giống nhau của hai sản phẩm. Chỉ cần một sự sai khác nhỏ về quá trình sản xuất hay nguyên liệu cũng có thể dẫn đến sự sai khác hạn sử dụng. Do đó, cách này nên được sử dụng bởi các chuyên gia trong ngành có nhiều kiến thức và kinh nghiệm.
– Cần phải kiểm tra đối chứng. Các sản phẩm dự kiến sẽ có biến đổi tương tự nhau trong cùng một môi trường khi chúng cùng họ với nhau và có cơ chế suy thoái như nhau. Lưu trữ hai sản phẩm này song song, kiểm tra đối chứng tại các nhiệt độ khác nhau. Nếu quá trình thoái hóa mẫu kiểm tra A và mẫu đối chứng B giống nhau tại các vùng nhiệt độ, hai sản phẩm này có thể được giả định rằng có hạn sử dụng tương tự nhau ở nhiệt độ lưu trữ.
Cách 2: Gia tốc nhiệt
Một trong những cách để xác định nhanh hạn sử dụng là đẩy nhanh tốc độ thoái hóa sản phẩm. Có nhiều cách để đẩy nhanh tốc độ thái hóa sản phẩm, trong đó phổ biến nhất là phương pháp gia tốc nhiệt (hay phương pháp Q). Phương pháp Q cho rằng chất lượng sản phẩm suy thoái theo một hằng số Qn khi nhiệt độ thay đổi một số nhất định. Với bước thay đổi nhiệt độ thường là 10°C, Qn đôi khi được gọi là Q10. Với giá trị Q10 đã biết, hạn sử dụng có thể được tính bằng công thức:
ts = t0.Q10.n
Trong đó:
  • ts: hạn sử dụng ở điều kiện lưu trữ bình thường.
  • t0: hạn sử dụng ở điều kiện gia tốc nhiệt.
  • n: nhiệt độ gia tốc nhiệt (°C) trừ đi nhiệt độ lưu trữ bình thường (°C) chia cho 10°C.
Ví dụ: hạn sử dụng của một sản phẩm tại 50°C là 32 ngày. Nhiệt độ lưu trữ bình thường là 25°C.
Khi đó: n = (50 – 25) / 10 = 2,5.
Giả sử Q10 = 3.
Lúc đó, Q10.n = (3)2,5 = 15,6.
Dự đoán hạn sử dụng ở điều kiện thường là: 32 ngày x 15,6 = 500 ngày.
Q10 càng cao, hạn sử dụng tính được lại càng dài. Do đó, việc xác định chính xác giá tri Q10 rất quan trọng. Như ví dụ trên, nếu Q10 = 2, hạn sử dụng bình thường tại 25°C sẽ là 181 ngày, ít hơn gấp 2,7 lần so với trường hợp Q10 = 3.
Tuy nhiên, không dễ xác định giá trị Q10. Sản phẩm có thể có nhiều giá trị Q10 do có nhiều kiểu thoái hóa khác nhau. Có thể xác định tương đối giá trị của Q10 bằng cách lưu trữ sản phẩm ở các nhiệt độ cách nhau 10°C, sau đó xác định hạn sử dụng của sản phẩm ở các nhiệt độ đó. Mỗi lần tăng nhiệt độ 10°C, sản phẩm sẽ giảm hạn sử dụng tương ứng là Q10 lần. Ví dụ như một sản phẩm có hạn sử dụng dựa trên tính chất màu sắc. Nhiệt độ lưu trữ bình thường là 30°C. Nếu lưu trữ sản phẩm đó tại nhiệt độ 40°C (cao hơn 10°C so với bình thường) thì màu sắc phai nhanh gấp đôi. Tức là hạn sử dụng giảm đi 2 lần. Lúc đó Q10 = 2.
Tuy nhiên, cần phải khảo sát hạn sử dụng của sản phẩm rất nhiều lần tại các vùng nhiệt độ khác nhau mới có thể xác định tương đối chính xác giá trị Q10. Ngoài ra, không phải sản phẩm nào cũng có thể xác định Q10 theo cách này, đặc biệt là các sản phẩm thực phẩm.
Các sản phẩm thường được lưu trữ ở cả nhiệt độ gia tốc và nhiệt độ lưu trữ bình thường. Kết quả có được ở gia tốc nhiệt sẽ được dùng để tính hạn sử dụng ở nhiệt độ thường. Kết quả lưu trữ ở nhiệt độ thường sẽ được dùng để kiểm tra độ chính xác của phương pháp gia tốc nhiệt.

Cách 3: Sử dụng mô hình toán học

Việc sử dụng các mô hình toán học cho kết quả nhanh, kinh tế, không phải là mới trong việc xác định hạn sử dụng của một sản phẩm. Tuy nhiên, đối với mỗi một sản phẩm cụ thể khác nhau sẽ có một mô hình khác nhau. Do đó, tuy rất tiện lợi nhưng phương pháp này không phổ biến bằng phương pháp gia tốc nhiệt. Sau đây, xin giới thiệu một mô hình toán học đang được sử dụng rất phổ biến tại Anh trên sản phẩm bánh bông lan công nghiệp loại hư hỏng không do bị mốc (mould-free shelf-life). Một báo cáo gần đây cho thấy rằng 80% bánh bông lan được sản xuất tại Anh hiện nay được ước tính hạn sử dụng bằng mô hình này.
Dựa trên một lượng lớn các thử nghiệm đã được thực hiện tại Hiệp hội nghiên cứu xay bột và nướng (FMBRA) tại Anh, công thức sau đã được đưa ra để tính toán hạn sử dụng của bánh bông lan công nghiệp lưu trữ tại 27°C và 21°C, có ERH nằm trong khoảng 74 – 90%.
Tại 27°C: Log10 A = 6,42 – (0,065 * ERH%)
Tại 21°C: Log10 A = 7,91 – (0,081 * ERH%)
A: số ngày trong hạn sử dụng.
ERH: độ ẩm cân bằng của bánh (Độ ẩm di chuyển từ bánh vào khí quyển, và ngược lại cho đến khi đạt được trạng thái cân bằng).
Theo công thức trên, bánh bông lan có độ ẩm cân bằng là 88% sẽ có hạn sử dụng dự tính tại 21°C là 7 ngày, tại 27°C là 5 ngày.

Mọi chi tiết xin liên hệ:


BINDER VIỆT NAM
--------------------------------------------
TRƯƠNG QUANG THỊNH (Mr.)
Product Manager
Cell: 0964.77.30.76
Tel: +84-889 109 419
Skype: thinh.tqt


Tủ Binder Xác định hạn sử dụng của sản phẩm

Xác định hạn sử dụng của sản phẩm (Shelf-life) với tủ vi khí hậu Binder



Như đã đề cập ở bài đặt trước:

Hạn sử dụng (HSD) là thời gian mà sản phẩm còn sử dụng tốt nếu được bảo quản đúng như hướng dẫn của nhà sản xuất. Nó cũng chính là lời cam kết của nhà sản xuất với khách hàng và bắt buộc ghi rõ trên bao bì khi sản phẩm được đưa ra thị trường.
Tủ vi khí hậu Binder, Đức (Tủ lão hóa Binder) là dòng tủ hàng đầu dành cho kiểm tra hạn sử dụng, độ lão hóa của sản phẩm dưới tác động của nhiệt độ, độ ẩm và ánh sáng…

Tủ vi khí hậu Binder KMF 720

Tủ vi khí hậu Binder KMF 720

  • Mã SP: 9020-0191
  • NSX: Binder – Đức
Đặc điểm nổi bật
Khoảng nhiệt độ: -10 °C - 100 °C
Khoảng độ ẩm: 10 % -  98 % RH
Công nghệ gia nhiệt APT.line™
Điều chỉnh độ ẩm bằng cảm biến với độ chính xác cao.
Chất liệu bên trong tủ được làm bằng thép không rỉ
Phần mềm kết nối máy tính APT-COMTM  Basic Edition
Bộ điều khiển với chương trình phân đoạn thời gian
Trang bị cửa kính cường lực bên trong cửa chính.
1 giá bằng thép không rỉ.
Cổng truy nhập với đầu nối silicone, đường kính 30 mm, bên trái
Thiết bị điều chỉnh nhiệt độ an toàn độc lập, Class 3.1 (DIN 12880) có báo hiệu bằng âm thanh và tín hiệu
Kết nối máy tính: Ethernet.
Chế độ chống đọng nước trên cửa
Thông số  nhiệt độ:
Khoảng nhiệt độ [°C]: -10…100
Tốc độ gia nhiệt trung bình theo tiêu chuẩn IEC 60068-3-5 [K/min]: 0.7
Tốc độ làm mát  trung bình theo tiêu chuẩn IEC 60068-3-5 [K/min]: 0.4
Công suất tiêu thụ tối đa tại  25 °C [W]: 450
Thông số khí hậu:
Khoảng nhiệt độ [°C]: 10…90
Độ đồng đều nhiệt độ phụ thuộc điểm cài đặt [± K]: 0.1…1
Độ đồng dao động nhiệt độ phụ thuộc điểm cài đặt [± K]: 0.1…0.5
Khoảng độ ẩm [% RH]: 10…98
Độ dao động độ ẩm tại phụ thuộc điểm cài đặt [±K]: ≤2 ± % RH
Thông số điện thế tủ vi khí hậu Binder:
Điện thế [V]: 200…230
Tần số: [Hz]: 50/60
Công suất [kW]: 3.1
Pha: 1~
Thông số kích thước tủ vi khí hậu Binder:
Thể tích trong [L]: 700
Khối lượng tịnh [kg]: 295
Tải trọng chomỗi giá đỡ [kg]: 45
Thông số cửa
Cửa chính: 2
Cửa kính: 2
Kích thước trong
Rộng [mm]: 973
Cao [mm]: 1250
Sâu [mm]: 576
Kích thước ngoài
Rộng [mm]: 1250
Cao [mm]: 1925
Sâu [mm]: 890
Cách tường phía sau: [mm]: 100
Cách tường hai bên: [mm]: 100
Thông số môi trường
Điện năng tiêu thụ tại 85 °C và 85 % RH: 900 Wh/h
Độ ồn [dB(A)]: 56


ĐẠI LÝ CHÍNH THỨC BINDER TẠI VIỆT NAM
--------------------------------------------
TRƯƠNG QUANG THỊNH (Mr.)
Product Manager
Cell: 0906.711.377
Tel: +84-(028)-39 789 666 / 39 789 777 / 39 789 888  (Ext: 123)
Email: quangthinh@hoaviet.vn – bindervietnam@outlook.com
Skype: thinh.tqt